Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng ら — trang 6
1.533 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng ら, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 6/8
- ラスト
- ラストスパートgiai đoạn cuối cùng
- ラズベリーmâm xôi
- ラダー
- ラチチュードvĩ độ
- ラッキー
- ラッキーゾーン
- ラック
- ラッシュ
- ラッシュ時ラッシュじgiờ cao điểm
- ラッシュアワーgiờ cao điểm
- ラッセル
- ラッチchốt cửa, then cửa
- ラットchuột
- ラッパずいせんthủy tiên
- ラッピング
- ラップ
- ラップトップmáy tính xách tay
- ラップトップパソコンmáy tính xách tay
- ラップフィルム
- ラテ
- ラテックス
- ラテンlatinh
- ラテン語ラテンごtiếng latinh, latinh
- ラテン文字ラテンもじBảng chữ cái la-tinh
- ラテンアメリカmỹ latinh
- ラディッシュcủ cải
- ラトビアLatvia
- ラトビア共和国ラトビアきょうわこくcộng hòa latvia
- ラドンrađơn
- ラバla
- ラバトRa-bát
- ラバトリー
- ラバー
- ラビオリ
- ラピスラズリđá da trời, ngọc lưu ly
- ラフ
- ラフト
- ラフプレー
- ラフマニノフ
- ラブ
- ラブコメ
- ラブソングtình ca, tình khúc
- ラブホテルkhách sạn tình yêu
- ラブレターthư tình
- ラベルnhãn
- ラベンダーoải hương
- ラボphòng thí nghiệm
- ラボラトリーphòng thí nghiệm
- ラマlạc đà không bướu
- ラマダンRa-ma-đan
- ラミネート
- ラムcừu con, cừu non
- ラム
- ラム酒ラムしゅrượu rum
- ラメ
- ララバイbài hát ru
- ラリー
- ラワン
- ラン
- ランキング
- ランク
- ラングLangue
- ランサムウェアphần mềm tống tiền
- ランジェリーđồ lót
- ランス
- ランタンđèn lồng, lồng đèn
- ランダム
- ランチbữa trưa, bữa ăn trưa
- ランチドレッシングRanch (nước xốt)
- ランディング
- ランド
- ランドサット
- ランドスケープphong cảnh, cảnh sắc
- ランドセル
- ランドマーク
- ランドリーphòng giặt là, tiệm giặt là
- ランナーngười chạy
- ランニングáo may ô
- ランニングシャツáo may ô
- ランニングマシンmáy chạy bộ
- ランブータンchôm chôm
- ランプđèn
- ランプシェードchụp đèn, tán đèn, chao đèn
- ラーオ語ラーオごtiếng lào
- ラーゲ
- ラーテルlửng mật
- ラードmỡ lợn, mỡ heo
- ラーニング
- ラーメン
- リア
- リアクションphản ứng
- リアリズム
- リアリティ番組リアリティばんぐみtruyền hình thực tế
- リアル
- リアルタイムtức thời, thời gian thực
- リウマチphong thấp, tê thấp
- リウマチ学リウマチがくkhoa thấp khớp
- リカオンchó hoang châu phi
- リガRi-ga
- リガンドphối tử
- リガーゼ
- リキッドchất lỏng
- リキュールrượu mùi
- リクエスト
- リクルーター
- リクルート
- リクード
- リグ
- リコリスcam thảo
- リコール
- リサイクルtái chế
- リサイクルショップ
- リサイタル
- リサーチ
- リザーブ
- リス
- リスクrủi ro
- リスト
- リストラ
- リスナーthính giả, người nghe
- リスボンLi-xboa
- リズミカル
- リズムnhịp điệu
- リセ
- リセッション
- リソースtài nguyên
- リゾット
- リゾートkhu nghỉ dưỡng
- リゾートホテル
- リタイア
- リターン
- リターンマッチ
- リチウムliti
- リッターカー
- リッチ
- リットルlít
- リップクリームsáp dưỡng môi, son dưỡng môi
- リップサービス
- リップシンクnhép môi
- リップスティックcây son, son môi
- リトアニアLít-va
- リトアニア共和国リトアニアきょうわこくcộng hòa litva
- リトアニア語リトアニアごtiếng litva
- リトグラフin thạch bản, in đá
- リトマスquỳ
- リトマス紙リトマスしgiấy quỳ
- リトマス試験紙リトマスしけんしgiấy quỳ
- リトル
- リトルロック
- リニア
- リニアモーターカー
- リニューアル
- リネーム
- リノール
- リハビリ
- リハビリテーション
- リハーサル
- リバイバル
- リバウンド
- リバタリアニズムchủ nghĩa tự do
- リバティ
- リバモリウムlivermori
- リバーシブル
- リバースエンジニアリングkỹ nghệ đảo ngược
- リパーゼ
- リヒテンシュタインLich-ten-xtên, Lích-ten-xtanh
- リビアLi-bi
- リビジョン
- リビングphòng khách
- リピ
- リピーター
- リピート
- リファイナンス
- リフォーム
- リフト
- リフレッシュ
- リフレーンđiệp khúc
- リブ
- リブートkhởi động lại
- リプtrả lời
- リプライtrả lời
- リベットri vê
- リベラリスト
- リベラリズム
- リベラル
- リベリアLi-bê-ri-a
- リベンジsự trả thù, sự phục thù, trả thù
- リベンジポルノkhiêu dâm trả thù
- リベート
- リボソームribôxôm
- リボンRuy-băng
- リポーターnhà báo, phóng viên, ký giả
- リマ
- リミックスphối lại
- リミットgiới hạn
- リミテッド
- リム
- リムジン
- リメイク