Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng ら — trang 3
1.533 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng ら, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 3/8
- 了承りょうしょう
- 糧食りょうしょく
- 量子力学りょうしりきがくcơ học lượng tử
- 両親りょうしんbố mẹ, cha mẹ
- 良心りょうしんlương tâm
- 両唇音りょうしんおんâm đôi môi
- 良心的りょうしんてき
- 良心の呵責りょうしんのかしゃく
- 良心の囚人りょうしんのしゅうじんtù nhân lương tâm
- 量子コンピュータりょうしコンピュータmáy tính lượng tử
- 領事りょうじlãnh sự
- 領事館りょうじかんtòa lãnh sự
- 両日りょうじつ
- 猟銃りょうじゅう
- 寮生りょうせい
- 両性りょうせい
- 良性りょうせい
- 両生りょうせいlưỡng cư
- 両性愛りょうせいあいsong tính luyến ái
- 両生類りょうせいるいlưỡng cư
- 僚船りょうせん
- 良俗りょうぞく
- 両端りょうたん
- 領地りょうち
- 良知りょうち
- 両手りょうて
- 料亭りょうてい
- 涼亭りょうていvọng lâu
- 量的りょうてき
- 両党りょうとう
- 領土りょうどlĩnh thổ, lãnh thổ
- 両隣りょうどなり
- 領内りょうない
- 両人りょうにん
- 量販店りょうはんてん
- 寮費りょうひ
- 良品りょうひん
- 涼風りょうふう
- 領分りょうぶん
- 両方りょうほうcả hai
- 療法りょうほうliệu pháp, điều trị
- 両方ともりょうほうとも
- 陵墓りょうぼ
- 寮母りょうぼ
- 両名りょうめい
- 両面りょうめん
- 良薬りょうやく
- 領有りょうゆう
- 僚友りょうゆう
- 両雄りょうゆう
- 療養りょうようsự điều trị, sự điều dưỡng, điều dưỡng
- 両様りょうよう
- 両用りょうよう
- 療養所りょうようじょ
- 両翼りょうよく
- 料理りょうりẩm thực, nấu ăn, nấu
- 両立りょうりつ
- 料理店りょうりてんquán ăn, tiệm ăn
- 料理人りょうりにんđầu bếp, bếp trưởng
- 料理法りょうりほうcông thức
- 料理屋りょうりやquán ăn, tiệm ăn
- 両輪りょうりん
- 両論りょうろん
- 旅客りょかくhành khách
- 旅客機りょかくき
- 旅館りょかんnhà trọ kiểu nhật
- 力りょく
- 緑黄色りょくおうしょく
- 緑玉りょくぎょくngọc lục bảo, bích ngọc
- 緑地りょくち
- 緑茶りょくちゃlục trà, trà xanh
- 緑豆りょくとうđậu xanh
- 緑内障りょくないしょうcườm nước
- 緑風りょくふう
- りょくようかんらんcải xoăn
- 旅券りょけんhộ chiếu, giấy thông hành
- 旅行りょこうlữ hành, cuộc hành trình, đi du lịch
- 旅行かばんりょこうかばん
- 旅行会社りょこうがいしゃcông ty du lịch, công ti du lịch
- 旅行券りょこうけん
- 旅行者りょこうしゃngười đi du lịch
- 旅情りょじょう
- 旅団りょだんlữ đoàn
- 緑化りょっか
- 旅程りょていhành trình
- 旅費りょひ
- 利用りようlợi dụng, sự dùng
- 理容りよう
- 利用価値りようかち
- 利用規約りようきやくđiều khoản dịch vụ
- 理容師りようし
- 利用者りようしゃthành viên
- 利用方法りようほうほう
- 離陸りりく
- 利率りりつlãi suất
- 履歴りれきlí lịch, lịch sử
- 履歴書りれきしょlí lịch, lý lịch
- 理路りろ
- 理論りろんlý thuyết, thuyết, lí luận
- 理論上りろんじょうvề lý thuyết
- 理論物理学りろんぶつりがくvật lí lí thuyết
- 厘りん
- 凛りん
- 輪りん
- りんphotpho, phốtpho
- 隣家りんか
- 臨海りんかい
- 臨界りんかい
- 燐灰石りんかいせき
- 輪郭りんかくđường viền, đường nét
- 林間りんかん
- 輪姦りんかんhiếp dâm tập thể
- 林間学校りんかんがっこう
- 林学りんがくlâm học, lâm nghiệp
- 臨機応変りんきおうへん
- 林業りんぎょうlâm nghiệp
- 林業試験場りんぎょうしけんじょう
- 臨検りんけん
- 臨月りんげつ
- 臨港りんこう
- 燐光りんこうlân quang
- りんごtáo, táo tây, bôm
- 隣国りんごく
- りんごジュースnước táo
- 林産りんさん
- 隣室りんしつ
- 臨書りんしょ
- 臨床りんしょうlâm sàng
- 臨床医りんしょうい
- 臨床心理学りんしょうしんりがくTâm lý học lâm sàng
- 吝嗇りんしょく
- 臨時りんじlâm thời
- 臨終りんじゅう
- 臨場感りんじょうかん
- 隣人りんじんláng giềng, hàng xóm
- 林政りんせい
- 隣席りんせき
- 隣接りんせつ
- 臨戦りんせん
- 隣村りんそん
- 輪転機りんてんき
- 林道りんどう
- 輪廻りんねluân hồi
- 輪番りんばんluân phiên
- 淋病りんびょうlậu mủ, lậu
- 隣辺りんぺんcạnh góc vuông
- 林野りんや
- 林野庁りんやちょう
- 倫理りんりluân lí, luân lý
- 倫理学りんりがくluân lí học, luân lý học, đạo đức học
- 林立りんりつ
- 倫理的りんりてき
- 輪タクりんタクxích lô, xe xích lô
- 類るいloại
- 塁るい
- 塁球るいきゅうbóng mềm
- 類義語るいぎごTừ đồng nghĩa
- 類型るいけいloại hình, loại, kiểu
- 累計るいけい
- 涙骨るいこつxương lệ
- 類書るいしょ
- 累進るいしん
- 塁審るいしん
- 類似るいじsự giống nhau, sự tương tự, loại suy
- 類似性るいじせいsự giống nhau, sự tương tự
- 累乗るいじょうlũy thừa
- 類人猿るいじんえんvượn, khỉ không đuôi
- 類推るいすいloại suy
- 類するるいする
- 累積るいせき
- 涙腺るいせんtuyến lệ
- 累増るいぞう
- 類は友を呼ぶるいはともをよぶđồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu
- 類比るいひloại suy
- 類別詞るいべつしloại từ
- 類例るいれい
- 留守るすsự vắng nhà, đi vắng
- 留守中るすちゅう
- 留守電るすでんmáy trả lời
- 留守の間るすのあいだ
- 留守番るすばん
- 留守番電話るすばんでんわmáy trả lời
- 流転るてん
- 流布るふ
- 流民るみん
- 瑠璃るりđá da trời, ngọc lưu ly
- 流浪るろう
- 例れいví dụ, trường hợp
- 霊れいlinh hồn
- 礼れい
- 令れい
- 零れいkhông
- 霊安室れいあんしつnhà xác
- 霊園れいえんnghĩa trang, nghĩa địa
- 零下れいか
- 冷夏れいか
- 例会れいかい
- 霊界れいかい
- 霊感れいかんlinh cảm
- 例外れいがいlệ ngoại, ngoại lệ