Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 11
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 11/63
- cô
- cô dâu
- cô giáo
- cô gái
- cô-lô-nhơ
- cô lập
- cô nhi
- cô nhi viện
- cô-oét
- cô pêch
- cô tô
- cô vy
- cô đơn
- cô độc
- cô ấy
- côn nhị khúc
- côn trùng
- côn trùng học
- côn đồ
- công
- công an
- công bằng
- công bố
- công chính
- công chúa
- công chúng
- công chứng viên
- công cộng
- công cụ
- công dân
- công giáo
- công-gô
- công kích
- công lao
- công luận
- công lí
- công nghiệp
- công nghiệp cá
- công nghiệp nhẹ
- công nghiệp nặng
- công nghệ nano
- công nghệ phần mềm
- công nghệ sinh học
- công nghệ thông tin
- công nguyên
- công nhân
- công nhân mỏ
- công nhận
- công-phét-ti
- công quốc
- công sứ
- công-te-nơ
- công thái học
- công thức
- công thức hoá học
- công thức phân tử
- công ti du lịch
- công trường
- công trạng
- công ty
- công ty cổ phần
- công ty du lịch
- công ty hàng không
- công ty hợp danh
- công ty viễn thông
- công tích
- công tước
- công tố viên
- công viên
- công viên chủ đề
- công viên giải trí
- công viên thuỷ sinh
- công việc
- công việc giấy tờ
- công vụ viên
- công-xoóc-xi-om
- công xéc tô
- công xóc xi ôm
- công án
- công ích
- công đoàn
- công đảng
- côngxoocxiom
- côpêch
- côsin
- côtang
- cõng
- cù
- cù lao
- cùn
- cùng
- cùng một
- cùng nhau
- cùng với
- cú
- cú lợn
- cú pháp
- cú pháp học
- cú tuyết
- cú đá
- cú đêm
- cú đấm
- cúc
- cúc ngọt
- cúc đá
- cúc đại đóa
- cúi
- cúi đầu
- cúm
- cúm gia cầm
- cún
- cúng tế
- cúp máy
- cúp thế giới
- cúp điện
- cút
- căm
- căn bậc ba
- căn bậc hai
- căn bệnh
- căn cứ
- căn hộ
- căn nguyên
- căn tin
- căn tính
- căng
- căng-gu-ru
- căng thẳng
- căng tin
- cũ
- cũng
- cơ
- cơ bản
- cơ chuẩn
- cơ cấu
- cơ giới
- cơ giới hoá
- cơ học
- cơ học lượng tử
- cơ học thiên thể
- cơ hội
- cơ khí
- cơ mà
- cơ năng
- cơ quan
- cơ quan hôn nhân
- cơ quan lập pháp
- cơ quan mật vụ
- cơ quan việc làm
- cơ rem
- cơ sinh học
- cơ số
- cơ sở
- cơ sở dữ liệu
- cơ sở hạ tầng
- cơ thắt
- cơ thể
- cơ thể người
- cơ đốc
- cơ đốc giáo
- cơm
- cơm cháy
- cơm chín vần ra
- cơm hộp
- cơm tối
- cơn
- cơn bão
- cơn bão trong tách trà
- cơn gió thần
- cư dân
- cư dân mạng
- cư trú
- cư xử
- cưa
- cưa máy
- cương
- cương liệu
- cương ngựa
- cương thi
- cước
- cưới
- cướp biển
- cướp máy bay
- cười
- cười mỉm
- cười nhạo
- cườm khô
- cường quốc
- cường tráng
- cường đại
- cường đạo
- cường độ
- cưỡng dâm
- cược
- cạc vi-dít
- cạn
- cạnh
- cạnh góc vuông
- cạnh huyền
- cạnh nhau