Công nhân mỏ tiếng Nhật là gì?
"công nhân mỏ" trong tiếng Nhật là 坑夫 (こうふ) (danh từ), 鉱山労働者 (こうざんろうどうしゃ) (danh từ).
坑夫 Danh từ
こうふkōfuHán Việt: KHOÁNG PHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ mỏ, công nhân mỏ.
鉱山労働者 Danh từ
こうざんろうどうしゃkōzanrōdōsha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ mỏ, công nhân mỏ.
Câu hỏi thường gặp
Công nhân mỏ tiếng Nhật là gì?
"công nhân mỏ" trong tiếng Nhật là 坑夫 (こうふ) (danh từ), 鉱山労働者 (こうざんろうどうしゃ) (danh từ).