Công viên tiếng Nhật là gì?
"công viên" trong tiếng Nhật là 公園 (こうえん) (danh từ).
公園 Danh từ
こうえんkōenHán Việt: CÔNG VIÊNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công viên.
- 彼女の家は公園の近くにある。 Nhà cô ấy gần công viên.
- 公園には、ベンチに座っている人もいれば、あたりをぶらぶら歩いている人もいた。 Trong công viên, có người thì ngồi trên ghế bành, có người thì đi dạo quanh quanh.
Câu hỏi thường gặp
Công viên tiếng Nhật là gì?
"công viên" trong tiếng Nhật là 公園 (こうえん) (danh từ).