Công chúng tiếng Nhật là gì?
"công chúng" trong tiếng Nhật là 公共 (こうきょう) (danh từ), 公衆 (こうしゅう) (danh từ), 大衆 (たいしゅう) (danh từ).
公共 Danh từ
こうきょうkōkyōHán Việt: CÔNG CỘNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công cộng, công chúng.
公衆 Danh từ
こうしゅうkōshūHán Việt: CÔNG CHÚNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công chúng.
大衆 Danh từ
たいしゅうtaishūHán Việt: ĐẠI CHÚNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công chúng, xã hội.
Câu hỏi thường gặp
Công chúng tiếng Nhật là gì?
"công chúng" trong tiếng Nhật là 公共 (こうきょう) (danh từ), 公衆 (こうしゅう) (danh từ), 大衆 (たいしゅう) (danh từ).