TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Công chúng tiếng Nhật là gì?

"công chúng" trong tiếng Nhật là 公共 (こうきょう) (danh từ), 公衆 (こうしゅう) (danh từ), 大衆 (たいしゅう) (danh từ).

公共(こうきょう) Danh từ

こうきょうkōkyōHán Việt: CÔNG CỘNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công cộng, công chúng.

Xem đầy đủ từ "公共": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

公衆(こうしゅう) Danh từ

こうしゅうkōshūHán Việt: CÔNG CHÚNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công chúng.

Xem đầy đủ từ "公衆": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大衆(たいしゅう) Danh từ

たいしゅうtaishūHán Việt: ĐẠI CHÚNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công chúng, xã hội.

Xem đầy đủ từ "大衆": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công chúng tiếng Nhật là gì?

"công chúng" trong tiếng Nhật là 公共 (こうきょう) (danh từ), 公衆 (こうしゅう) (danh từ), 大衆 (たいしゅう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.