Cương liệu tiếng Nhật là gì?
"cương liệu" trong tiếng Nhật là ハードウェア (danh từ), ハード (danh từ).
ハードウェア Danh từ
hādowea giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cương liệu, phần cứng.
ハード Danh từ
hādo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cương liệu, phần cứng.
Câu hỏi thường gặp
Cương liệu tiếng Nhật là gì?
"cương liệu" trong tiếng Nhật là ハードウェア (danh từ), ハード (danh từ).