Cô tiếng Nhật là gì?
"cô" trong tiếng Nhật là 叔母 (おば) (danh từ), 様 (さま) (hậu tố), 聞き逃す (ききのがす) (động từ).
叔母 Danh từ
おばobaHán Việt: THÚC MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dì, cô.
様 Hậu tố
さまsamaHán Việt: DẠNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô, cô gái.
- あの少女は自分が王女様だという妄想にとらわれている。 Cô gái đó đang hoang tưởng mình là công chúa.
聞き逃す Động từ
ききのがすkikinogasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô.
- 彼女は生徒たちが彼女の言葉を聞き逃すといけないからゆっくり話しました。 Cô ấy nói chậm lại vì học sinh không nghe kịp.
おばさん Danh từ
obasanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô, dì, bác gái.
Câu hỏi thường gặp
Cô tiếng Nhật là gì?
"cô" trong tiếng Nhật là 叔母 (おば) (danh từ), 様 (さま) (hậu tố), 聞き逃す (ききのがす) (động từ).