TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cô tiếng Nhật là gì?

"cô" trong tiếng Nhật là 叔母 (おば) (danh từ), 様 (さま) (hậu tố), 聞き逃す (ききのがす) (động từ).

叔母(おば) Danh từ

おばobaHán Việt: THÚC MẪU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dì, cô.

Xem đầy đủ từ "叔母": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

様(さま) Hậu tố

さまsamaHán Việt: DẠNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cô, cô gái.

  • あの少女は自分が王女様だという妄想にとらわれている。 Cô gái đó đang hoang tưởng mình là công chúa.

Xem đầy đủ từ "様": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

聞(き)き逃(のが)す Động từ

ききのがすkikinogasu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cô.

  • 彼女は生徒たちが彼女の言葉を聞き逃すといけないからゆっくり話しました。 Cô ấy nói chậm lại vì học sinh không nghe kịp.

Xem đầy đủ từ "聞き逃す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

おばさん Danh từ

obasanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cô, dì, bác gái.

Xem đầy đủ từ "おばさん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cô tiếng Nhật là gì?

"cô" trong tiếng Nhật là 叔母 (おば) (danh từ), 様 (さま) (hậu tố), 聞き逃す (ききのがす) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.