Công chứng viên tiếng Nhật là gì?
"công chứng viên" trong tiếng Nhật là 公証人 (こうしょうにん) (danh từ).
公証人 Danh từ
こうしょうにんkōshōninHán Việt: CÔNG CHỨNG NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công chứng viên.
Câu hỏi thường gặp
Công chứng viên tiếng Nhật là gì?
"công chứng viên" trong tiếng Nhật là 公証人 (こうしょうにん) (danh từ).