TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cúm tiếng Nhật là gì?

"cúm" trong tiếng Nhật là 風邪 (かぜ) (danh từ), 流感 (りゅうかん) (danh từ), インフルエンザ (danh từ).

風邪(かぜ) Danh từ

かぜkazeHán Việt: PHONG TÀJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúm.

  • 風邪が治るのに一か月以上かかったんだ。 Tôi đã mất hơn một tháng để khỏi cúm.
  • 母はひどい風邪にかかっている。 Mẹ tôi đang bị cảm cúm nặng.

Xem đầy đủ từ "風邪": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

流感(りゅうかん) Danh từ

りゅうかんryūkanHán Việt: LƯU CẢM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh cúm, cúm.

  • 私たちはみんな流感にかかり、先生もかかった。 Tất cả chúng tôi đều bị cúm, và giáo viên chúng tôi cũng vậy.
  • 流感で彼はゴルフが出来なかった。 Bệnh cúm khiến anh ta không thể chơi gôn.

Xem đầy đủ từ "流感": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

インフルエンザ Danh từ

infuruenza giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh cúm, cúm.

Xem đầy đủ từ "インフルエンザ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

インフル Danh từ

infuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh cúm, cúm.

Xem đầy đủ từ "インフル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

流行性感冒(りゅうこうせいかんぼう) Danh từ

りゅうこうせいかんぼうryūkōseikanbō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh cúm, cúm.

Xem đầy đủ từ "流行性感冒": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cúm tiếng Nhật là gì?

"cúm" trong tiếng Nhật là 風邪 (かぜ) (danh từ), 流感 (りゅうかん) (danh từ), インフルエンザ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.