Cũ tiếng Nhật là gì?
"cũ" trong tiếng Nhật là 古い (ふるい) (tính từ đuôi i), 旧 (きゅう) (tiền tố), 古臭い (ふるくさい) (tính từ đuôi i).
古い Tính từ đuôi i
ふるいfuruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũ, cổ, cổ đại, xưa.
- 私の妻は私にこの古い帽子をすてるようにと言った。 Vợ tôi bảo tôi vứt cái mũ cũ này đi.
- 私のペンは古い。新しいものが欲しい。 Cây bút của tôi đã cũ rồi. Tôi muốn một cái mới.
旧 Tiền tố
きゅうkyūHán Việt: CỰUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũ, cổ, cổ đại.
- 世界平和統一家庭連合(旧統一教会) Liên đoàn Gia đình vì Hòa bình và Thống nhất Thế giới (trước đây là Nhà thờ Thống nhất)
- 旧Twitter trước đây là Twitter
古臭い Tính từ đuôi i
ふるくさいfurukusai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũ, không hợp thời trang.
昔風 Danh từ
むかしふうmukashifū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũ, không hợp thời trang.
前 Danh từ
まえmaeHán Việt: TIỀNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũ, xưa, trước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cũ tiếng Nhật là gì?
"cũ" trong tiếng Nhật là 古い (ふるい) (tính từ đuôi i), 旧 (きゅう) (tiền tố), 古臭い (ふるくさい) (tính từ đuôi i).