Cơ học lượng tử tiếng Nhật là gì?
"cơ học lượng tử" trong tiếng Nhật là 量子力学 (りょうしりきがく) (danh từ).
量子力学 Danh từ
りょうしりきがくryōshirikigakuHán Việt: LƯỢNG TỬ LỰC HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ học lượng tử.
Câu hỏi thường gặp
Cơ học lượng tử tiếng Nhật là gì?
"cơ học lượng tử" trong tiếng Nhật là 量子力学 (りょうしりきがく) (danh từ).