Căn cứ tiếng Nhật là gì?
"căn cứ" trong tiếng Nhật là 基地 (きち) (danh từ), 根拠 (こんきょ) (danh từ).
基地 Danh từ
きちkichiHán Việt: CƠ ĐỊAJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căn cứ.
- 昨日、彼は基地に帰らなかった。 Hôm qua, anh ta đã không quay về căn cứ.
根拠 Danh từ
こんきょkonkyoHán Việt: CĂN CỨJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căn cứ.
Câu hỏi thường gặp
Căn cứ tiếng Nhật là gì?
"căn cứ" trong tiếng Nhật là 基地 (きち) (danh từ), 根拠 (こんきょ) (danh từ).