Công nguyên tiếng Nhật là gì?
"công nguyên" trong tiếng Nhật là 西暦 (せいれき) (danh từ riêng).
西暦 Danh từ riêng
せいれきseirekiHán Việt: TÂY LỊCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công Nguyên.
Câu hỏi thường gặp
Công nguyên tiếng Nhật là gì?
"công nguyên" trong tiếng Nhật là 西暦 (せいれき) (danh từ riêng).