Cước tiếng Nhật là gì?
"cước" trong tiếng Nhật là 凍傷 (とうしょう) (danh từ), しもやけ (danh từ), 凍瘡 (とうそう) (danh từ).
凍傷 Danh từ
とうしょうtōshōHán Việt: ĐỐNG THƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cước.
しもやけ Danh từ
shimoyake giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cước.
凍瘡 Danh từ
とうそうtōsō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cước.
Câu hỏi thường gặp
Cước tiếng Nhật là gì?
"cước" trong tiếng Nhật là 凍傷 (とうしょう) (danh từ), しもやけ (danh từ), 凍瘡 (とうそう) (danh từ).