Công việc tiếng Nhật là gì?
"công việc" trong tiếng Nhật là 仕事 (しごと) (danh từ), 労働 (ろうどう) (danh từ), 用 (よう) (danh từ).
仕事 Danh từ
しごとshigotoHán Việt: SĨ SỰJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công việc, việc làm, nghề nghiệp.
- 彼はその仕事をするのにまだ若すぎる。 Anh ta còn quá trẻ để làm công việc đó.
- さっそく仕事にとりかかりましょう。 Chúng ta bắt đầu công việc ngay nào.
労働 Danh từ
ろうどうrōdōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc làm, công việc.
用 Danh từ
ようyōHán Việt: DỤNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc, công việc (cần làm)
作業 Danh từ
さぎょうsagyōHán Việt: TÁC NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công việc.
Câu hỏi thường gặp
Công việc tiếng Nhật là gì?
"công việc" trong tiếng Nhật là 仕事 (しごと) (danh từ), 労働 (ろうどう) (danh từ), 用 (よう) (danh từ).