Công bằng tiếng Nhật là gì?
"công bằng" trong tiếng Nhật là 公平 (こうへい) (tính từ đuôi na).
公平 Tính từ đuôi na
こうへいkōheiHán Việt: CÔNG BÌNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng.
- とにかく、三対一は不公平だ。 Tiện thể, ba chọi một là không công bằng.
Câu hỏi thường gặp
Công bằng tiếng Nhật là gì?
"công bằng" trong tiếng Nhật là 公平 (こうへい) (tính từ đuôi na).