Côn trùng tiếng Nhật là gì?
"côn trùng" trong tiếng Nhật là 昆虫 (こんちゅう) (danh từ).
昆虫 Danh từ
こんちゅうkonchūHán Việt: CÔN TRÙNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Côn trùng, sâu bọ.
- 鳥は昆虫の天敵です。 Chim là thiên địch của côn trùng.
Câu hỏi thường gặp
Côn trùng tiếng Nhật là gì?
"côn trùng" trong tiếng Nhật là 昆虫 (こんちゅう) (danh từ).