TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Căng tin tiếng Nhật là gì?

"căng tin" trong tiếng Nhật là 食堂 (しょくどう) (danh từ), カフェテリア (danh từ).

食堂(しょくどう) Danh từ

しょくどうshokudōHán Việt: THỰC ĐƯỜNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà ăn, căng tin, căn tin, phòng ăn.

  • 今日は学校の食堂で昼食を食べた。 Tôi ăn trưa ở căng tin trường hôm nay.

Xem đầy đủ từ "食堂": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

カフェテリア Danh từ

kafeteria giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà ăn, căng tin.

Xem đầy đủ từ "カフェテリア": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Căng tin tiếng Nhật là gì?

"căng tin" trong tiếng Nhật là 食堂 (しょくどう) (danh từ), カフェテリア (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.