Căng tin tiếng Nhật là gì?
"căng tin" trong tiếng Nhật là 食堂 (しょくどう) (danh từ), カフェテリア (danh từ).
食堂 Danh từ
しょくどうshokudōHán Việt: THỰC ĐƯỜNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ăn, căng tin, căn tin, phòng ăn.
- 今日は学校の食堂で昼食を食べた。 Tôi ăn trưa ở căng tin trường hôm nay.
カフェテリア Danh từ
kafeteria giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ăn, căng tin.
Câu hỏi thường gặp
Căng tin tiếng Nhật là gì?
"căng tin" trong tiếng Nhật là 食堂 (しょくどう) (danh từ), カフェテリア (danh từ).