Cơ thể tiếng Nhật là gì?
"cơ thể" trong tiếng Nhật là 体 (からだ) (danh từ), 人体 (じんたい) (danh từ), 肉体 (にくたい) (danh từ).
体 Danh từ
からだkaradaHán Việt: THỂJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ thể, thân thể.
- ぬれた衣装が彼女の体にくっついていた。 Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
- 濡れた衣服が彼女の体にくっついていた。 Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
人体 Danh từ
じんたいjintaiHán Việt: NHÂN THỂJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ thể người.
肉体 Danh từ
にくたいnikutaiHán Việt: NHỤC THỂJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thể, cơ thể.
Câu hỏi thường gặp
Cơ thể tiếng Nhật là gì?
"cơ thể" trong tiếng Nhật là 体 (からだ) (danh từ), 人体 (じんたい) (danh từ), 肉体 (にくたい) (danh từ).