Công nghiệp tiếng Nhật là gì?
"công nghiệp" trong tiếng Nhật là 産業 (さんぎょう) (danh từ), 工業 (こうぎょう) (danh từ), 業界 (ぎょうかい) (danh từ).
産業 Danh từ
さんぎょうsangyōJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công nghiệp.
- デトロイトは自動車産業で有名だ。 Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi.
工業 Danh từ
こうぎょうkōgyōHán Việt: CONG NGHIỆPJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công nghiệp.
- 10年経って、世界に石油が不足すると仮定しよう。工業国に何が起こるだろうか。 Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?
業界 Danh từ
ぎょうかいgyōkaiHán Việt: NGHIỆP GIỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
Công nghiệp tiếng Nhật là gì?
"công nghiệp" trong tiếng Nhật là 産業 (さんぎょう) (danh từ), 工業 (こうぎょう) (danh từ), 業界 (ぎょうかい) (danh từ).