Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 13
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 13/63
- cụm sao
- cụm sao cầu
- cụm từ
- cụm động từ
- củ
- củ cải
- củ cải ngọt
- củ cải trắng
- củ cải đường
- củ dền
- củ nghệ
- củ và quả
- củ ấu
- của bố thí
- của riêng
- của thiên trả địa
- của thợ in
- của tôi
- củi
- củng cố
- cứng
- cứt
- cứu
- cứu cánh luận
- cứu nguy
- cứu thế quân
- cứu tinh
- cứu trợ
- cứu tế
- cứu vớt
- cừu
- cừu con
- cừu non
- cừu đực
- cử chỉ
- cử tri
- cử động
- cửa
- cửa hàng
- cửa hàng bách hoá
- cửa hàng thời trang
- cửa hàng tiện lợi
- cửa quay
- cửa sông
- cửa sổ
- cửa tò vò
- cửa xoay
- cửu giác
- cự thạch
- cực hữu
- cực khoái
- cực kỳ
- cực lạc
- cực quang
- cực tiểu
- cực tả
- cực điểm
- cực đoan
- cực đại
- cực độ
- cựu binh
- cựu kim sơn
- cựu tự thể
- cựu ước
- da
- da thuộc
- da ua
- da đầu
- dai
- dai dẳng
- danh bạ
- danh cách
- danh dự
- danh giá
- danh mục
- danh nghĩa
- danh ngữ
- danh pháp
- danh pháp hai phần
- danh pháp lưỡng nôm
- danh sách gửi thư
- danh sách thư
- danh sách đen
- danh thiếp
- danh thủ
- danh tiếng
- danh tác
- danh tánh
- danh tính
- danh từ
- danh từ chung
- danh từ chỉ đơn vị
- danh từ hoá
- danh từ riêng
- danh từ trừu tượng
- danh xưng
- danh đề
- dao
- dao bay
- dao cạo
- dao cạo điện
- dao găm
- dao mổ
- dao rọc giấy
- dao động ký
- di chuyển
- di chúc
- di chứng
- di căn
- di cư
- di dân
- di ngôn
- di sản
- di thực
- di truyền
- di truyền học
- di truyền phân tử
- di trú
- di tích
- di tố
- di vật
- di động
- dim-ba-bu-ê
- dinh dưỡng
- diêm
- diêm tiêu
- diều
- diều hâu
- diễn giả
- diễn tả
- diễn tập quân sự
- diễn viên
- diễn viên hài
- diễn viên đóng thế
- diễn xuất
- diễn đàn
- diệc
- diệc xám
- diện tích
- diệp lục tố
- diệt chủng
- do
- do thái giáo
- doanh nghiệp
- doanh nghiệp liên doanh
- doanh nhân
- doanh thu
- doanh thương
- doanh trại
- doạ
- du côn
- du hành không gian
- du học sinh
- du kích
- du lịch
- du lịch sinh thái
- du thuyền
- dubni
- dung dịch
- dung lượng
- dung môi
- dung nham
- dung tích
- duy nhất
- duy trì
- duỗi
- dài
- dàn hợp xướng
- dàn nhạc
- dàn nhạc giao hưởng
- dàn âm thanh
- dành cho
- dày
- dày đặc
- dác
- dái
- dái tai
- dán
- dáng
- dáng vẻ
- dân
- dân binh
- dân ca
- dân chài
- dân chúng
- dân chủ
- dân chủ hoá
- dân chủ xã hội
- dân cư
- dân gian
- dân gipsi
- dân gipxi
- dân luật
- dân làng
- dân mạng
- dân nhập cư
- dân nông thôn
- dân quân
- dân số
- dân thường