Căng thẳng tiếng Nhật là gì?
"căng thẳng" trong tiếng Nhật là 緊張 (きんちょう) (danh từ), ストレス (danh từ).
緊張 Danh từ
きんちょうkinchōHán Việt: KHẨN TRƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căng, căng thẳng.
- そんなに緊張しなくてもいいですよ。 Không cần phải căng thẳng như thế đâu.
ストレス Danh từ
sutoresuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căng thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Căng thẳng tiếng Nhật là gì?
"căng thẳng" trong tiếng Nhật là 緊張 (きんちょう) (danh từ), ストレス (danh từ).