Công nhân tiếng Nhật là gì?
"công nhân" trong tiếng Nhật là 職人 (しょくにん) (danh từ), 労働者 (ろうどうしゃ) (danh từ), 勤労者 (きんろうしゃ) (danh từ).
職人 Danh từ
しょくにんshokuninHán Việt: CHỨC NHÂNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghệ nhân, công nhân.
- 職人たちははしごを昇ったり降りたりしていた。 Những người công nhân đã lên xuống cầu thang bộ.
労働者 Danh từ
ろうどうしゃrōdōsha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công nhân, thợ, người lao động.
- 労働者達はストライキ中です。 Các công nhân đang đình công.
勤労者 Danh từ
きんろうしゃkinrōshaHán Việt: CẦN LAO GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công nhân.
Câu hỏi thường gặp
Công nhân tiếng Nhật là gì?
"công nhân" trong tiếng Nhật là 職人 (しょくにん) (danh từ), 労働者 (ろうどうしゃ) (danh từ), 勤労者 (きんろうしゃ) (danh từ).