Cùng với tiếng Nhật là gì?
"cùng với" trong tiếng Nhật là 一緒 (いっしょ) (danh từ).
一緒 Danh từ
いっしょisshoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng, cùng với.
- 昨日、バットがボールといっしょに盗まれた。 Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.
- 一緒に行きたいな。 Tôi muốn đi cùng với bạn.
Câu hỏi thường gặp
Cùng với tiếng Nhật là gì?
"cùng với" trong tiếng Nhật là 一緒 (いっしょ) (danh từ).