Cơm tiếng Nhật là gì?
"cơm" trong tiếng Nhật là ご飯 (ごはん) (danh từ), 飯 (めし) (danh từ).
ご飯 Danh từ
ごはんgohanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơm.
- 太郎、ご飯ですよ。 Taro ơi, cơm tối xong rồi đấy!
飯 Danh từ
めしmeshiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơm.
Câu hỏi thường gặp
Cơm tiếng Nhật là gì?
"cơm" trong tiếng Nhật là ご飯 (ごはん) (danh từ), 飯 (めし) (danh từ).