TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cười tiếng Nhật là gì?

"cười" trong tiếng Nhật là 笑う (わらう) (động từ), 笑い (わらい) (danh từ), あざ笑う (あざわらう) (động từ).

笑(わら)う Động từ

わらうwarauJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cười.

  • 間違ったからといって彼のことを笑うな。 Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
  • 困っている人を笑うな。 Đừng cười khi người khác gặp nạn.

Xem đầy đủ từ "笑う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

笑(わら)い Danh từ

わらいwaraiHán Việt: TIẾUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng cười, sự cười, cười.

  • 彼女は笑いを抑えることができなかった。 Cô ấy không thể nhịn được cười.
  • 彼女は笑いは悲しみを隠すうそだった。 Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta.

Xem đầy đủ từ "笑い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

あざ笑(わら)う Động từ

あざわらうazawarauJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạo báng, giễu cợt, chế nhạo, cười, cười nhạo.

  • 間違えたからと言って彼をあざ笑うな。 Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
  • 私はあなたが彼女をあざ笑う仕方が気に入らない。 Tôi không thích cách bạn cười nhạo cô ấy.

Xem đầy đủ từ "あざ笑う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

微笑(ほほえ)む Động từ

ほほえむhohoemuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cười, cười mỉm, mỉm cười.

  • 彼女は私に向かって、恥ずかしそうにほほえんだ。 Nó cười thẹn thùng với tôi.
  • 「おはよう」とトムは微笑みながら言った。 "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.

Xem đầy đủ từ "微笑む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

笑顔(えがお) Danh từ

えがおegaoHán Việt: TIẾU NHANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cười, mỉm cười.

  • 彼女は加藤先生に笑顔であいさつした。 Cô ấy đã mỉm cười chào cô Kato.

Xem đầy đủ từ "笑顔": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

微笑(びしょう) Danh từ

びしょうbishōHán Việt: VI TIẾUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cười.

  • トムは微笑んだ。 Tom đã mỉm cười.
  • 「おはよう」とトムは微笑みながら言った。 "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.

Xem đầy đủ từ "微笑": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

微笑(ほほえ)み Danh từ

ほほえみhohoemi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cười.

  • 「おはよう」とトムは微笑みながら言った。 "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
  • 母は微笑みながら言いました。 Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.

Xem đầy đủ từ "微笑み": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

笑(え)み Danh từ

えみemi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nụ cười.

  • 「おはよう」とトムは微笑みながら言った。 "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
  • 母は微笑みながら言いました。 Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.

Xem đầy đủ từ "笑み": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

スマイル Danh từ

sumairu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cười.

Xem đầy đủ từ "スマイル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cười tiếng Nhật là gì?

"cười" trong tiếng Nhật là 笑う (わらう) (động từ), 笑い (わらい) (danh từ), あざ笑う (あざわらう) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.