Cô ấy tiếng Nhật là gì?
"cô ấy" trong tiếng Nhật là 彼女 (かのじょ) (đại từ), やつ (đại từ).
彼女 Đại từ
かのじょkanojoHán Việt: BỈ NỮJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà ấy, chị ấy, cô ấy..., người đàn bà, chị, đàn bà, con gái, con cái.
- 彼女は医者ではなく、教師だ。 Cô ấy không phải là một bác sĩ, mà là một giáo viên.
- 彼女は一時間以上待たされた。 Cô ấy đã phải đợi hơn một tiếng.
やつ Đại từ
yatsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, hắn, cô ấy.
- 彼女を悪く言う奴がいたらただじゃおかないぞ。 Đứa nào nói xấu cô ấy là không xong với tao đâu.
Câu hỏi thường gặp
Cô ấy tiếng Nhật là gì?
"cô ấy" trong tiếng Nhật là 彼女 (かのじょ) (đại từ), やつ (đại từ).