Cướp biển tiếng Nhật là gì?
"cướp biển" trong tiếng Nhật là 海賊 (かいぞく) (danh từ).
海賊 Danh từ
かいぞくkaizokuHán Việt: HẢI TẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải tặc, cướp biển.
- メアリーは海賊に拉致された。 Mary bị đám cướp biển bắt cóc.
Câu hỏi thường gặp
Cướp biển tiếng Nhật là gì?
"cướp biển" trong tiếng Nhật là 海賊 (かいぞく) (danh từ).