Cưa tiếng Nhật là gì?
"cưa" trong tiếng Nhật là のこぎり (danh từ).
のこぎり Danh từ
nokogiriJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cưa, cái cưa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cưa tiếng Nhật là gì?
"cưa" trong tiếng Nhật là のこぎり (danh từ).