Cô gái tiếng Nhật là gì?
"cô gái" trong tiếng Nhật là 女の子 (おんなのこ) (cụm từ), 少女 (しょうじょ) (danh từ), 女子 (じょし) (danh từ).
女の子 Cụm từ
おんなのこonnanokoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô gái, con gái, gái.
- 彼はきれいな女の子と結婚した。 Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn.
- 最前列で絵を描いている女の子は私の姪です。 Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.
少女 Danh từ
しょうじょshōjoHán Việt: THIẾU NỮJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô gái, gái, con gái.
- メアリーはとてもかわいい少女です。 Mary là một cô gái rất xinh xắn.
- あの少女は自分が王女様だという妄想にとらわれている。 Cô gái đó đang hoang tưởng mình là công chúa.
女子 Danh từ
じょしjoshiHán Việt: NỮ TỬJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gái, cô gái, con gái.
様 Hậu tố
さまsamaHán Việt: DẠNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô, cô gái.
- あの少女は自分が王女様だという妄想にとらわれている。 Cô gái đó đang hoang tưởng mình là công chúa.
乙女 Danh từ
おとめotomeHán Việt: ẤT NỮJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô gái, con gái, gái.
Câu hỏi thường gặp
Cô gái tiếng Nhật là gì?
"cô gái" trong tiếng Nhật là 女の子 (おんなのこ) (cụm từ), 少女 (しょうじょ) (danh từ), 女子 (じょし) (danh từ).