Cúi tiếng Nhật là gì?
"cúi" trong tiếng Nhật là お辞儀 (おじぎ) (danh từ).
お辞儀 Danh từ
おじぎojigiHán Việt: NGỰ TỪ NGHIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúi, cúi đầu.
- 彼は先生におじぎした。 Anh ấy cúi đầu với cô giáo.
Câu hỏi thường gặp
Cúi tiếng Nhật là gì?
"cúi" trong tiếng Nhật là お辞儀 (おじぎ) (danh từ).