Cơ quan lập pháp tiếng Nhật là gì?
"cơ quan lập pháp" trong tiếng Nhật là 立法府 (りっぽうふ) (danh từ).
立法府 Danh từ
りっぽうふrippōfuHán Việt: LẬP PHÁP PHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ quan lập pháp.
- このテーマに関するほとんどの研究では、立法府の介入が悪影響をもたらしたということが示されている。 Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.
Câu hỏi thường gặp
Cơ quan lập pháp tiếng Nhật là gì?
"cơ quan lập pháp" trong tiếng Nhật là 立法府 (りっぽうふ) (danh từ).