TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cú pháp học tiếng Nhật là gì?

"cú pháp học" trong tiếng Nhật là シンタックス (danh từ), 構文論 (こうぶんろん) (danh từ), 統語論 (とうごろん) (danh từ).

シンタックス Danh từ

shintakkusu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cú pháp, cú pháp học.

Xem đầy đủ từ "シンタックス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

構文論(こうぶんろん) Danh từ

こうぶんろんkōbunronHán Việt: CẤU VĂN LUẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cú pháp, cú pháp học.

Xem đầy đủ từ "構文論": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

統語論(とうごろん) Danh từ

とうごろんtōgoronHán Việt: THỐNG NGỮ LUẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cú pháp, cú pháp học.

Xem đầy đủ từ "統語論": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

統辞論(とうじろん) Danh từ

とうじろんtōjironHán Việt: THỐNG TỪ LUẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cú pháp, cú pháp học.

Xem đầy đủ từ "統辞論": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cú pháp học tiếng Nhật là gì?

"cú pháp học" trong tiếng Nhật là シンタックス (danh từ), 構文論 (こうぶんろん) (danh từ), 統語論 (とうごろん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.