Cạc vi-dít tiếng Nhật là gì?
"cạc vi-dít" trong tiếng Nhật là 名刺 (めいし) (danh từ).
名刺 Danh từ
めいしmeishiHán Việt: DANH THÍCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh thiếp, cạc vi-dít.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cạc vi-dít" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cạc vi-dít tiếng Nhật là gì?
"cạc vi-dít" trong tiếng Nhật là 名刺 (めいし) (danh từ).