Cúc tiếng Nhật là gì?
"cúc" trong tiếng Nhật là ボタン (danh từ), ウスバカゲロウ (danh từ), 蟻地獄 (ありじごく) (danh từ).
ボタン Danh từ
botanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nút, cúc, khuy.
ウスバカゲロウ Danh từ
usubakagerō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúc, kiến sư tử.
蟻地獄 Danh từ
ありじごくarijigoku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúc, kiến sư tử.
Câu hỏi thường gặp
Cúc tiếng Nhật là gì?
"cúc" trong tiếng Nhật là ボタン (danh từ), ウスバカゲロウ (danh từ), 蟻地獄 (ありじごく) (danh từ).