TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cũng tiếng Nhật là gì?

"cũng" trong tiếng Nhật là も (trợ từ), にも (cụm từ), だって (trợ từ).

も Trợ từ

mo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cũng.

  • ジョンもまたえらい選手だった。 John cũng là một tuyển thủ giỏi.
  • 「トランプしたいなあ」「私も」 "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."

Xem đầy đủ từ "も": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

にも Cụm từ

nimo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cũng.

  • 何をするにもお金がかかります。 Chúng tôi làm gì cũng cần tiền.
  • スーパーでアルバイトしてみて、客の中にも丁寧な人と、そうでない人がいることがわかった。 Khi làm thêm trong siêu thị, tôi hiểu rằng trong số các khách hàng cũng có người lịch sự và người không lịch sự.

Xem đầy đủ từ "にも": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

だって Trợ từ

datteJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cũng.

  • 小説だって絵と同様に練習が必要なんだから。 Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.
  • 1分だってほぼ4ポンドかかるんだから。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.

Xem đầy đủ từ "だって": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

また Phó từ

mataJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cũng.

  • ジョンもまたえらい選手だった。 John cũng là một tuyển thủ giỏi.

Xem đầy đủ từ "また": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cũng tiếng Nhật là gì?

"cũng" trong tiếng Nhật là も (trợ từ), にも (cụm từ), だって (trợ từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.