Cũng tiếng Nhật là gì?
"cũng" trong tiếng Nhật là も (trợ từ), にも (cụm từ), だって (trợ từ).
も Trợ từ
mo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng.
- ジョンもまたえらい選手だった。 John cũng là một tuyển thủ giỏi.
- 「トランプしたいなあ」「私も」 "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."
にも Cụm từ
nimo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng.
- 何をするにもお金がかかります。 Chúng tôi làm gì cũng cần tiền.
- スーパーでアルバイトしてみて、客の中にも丁寧な人と、そうでない人がいることがわかった。 Khi làm thêm trong siêu thị, tôi hiểu rằng trong số các khách hàng cũng có người lịch sự và người không lịch sự.
だって Trợ từ
datteJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng.
- 小説だって絵と同様に練習が必要なんだから。 Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.
- 1分だってほぼ4ポンドかかるんだから。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
また Phó từ
mataJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng.
- ジョンもまたえらい選手だった。 John cũng là một tuyển thủ giỏi.
Câu hỏi thường gặp
Cũng tiếng Nhật là gì?
"cũng" trong tiếng Nhật là も (trợ từ), にも (cụm từ), だって (trợ từ).