Cạnh tiếng Nhật là gì?
"cạnh" trong tiếng Nhật là そば (danh từ), 際 (きわ) (danh từ), へり (danh từ).
そば Danh từ
sobaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cạnh.
- ジャックのそばに座っているきれいな女の子は誰だ。 Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai?
- 彼は私の側に座った。 Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.
際 Danh từ
きわkiwaHán Việt: TẾJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rìa, cạnh.
へり Danh từ
heri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rìa, cạnh.
端 Danh từ
はしhashiHán Việt: ĐOANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chóp, rìa, cạnh.
Câu hỏi thường gặp
Cạnh tiếng Nhật là gì?
"cạnh" trong tiếng Nhật là そば (danh từ), 際 (きわ) (danh từ), へり (danh từ).