Cô đơn tiếng Nhật là gì?
"cô đơn" trong tiếng Nhật là 寂しい (さびしい) (tính từ đuôi i).
寂しい Tính từ đuôi i
さびしいsabishiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô đơn, lẻ loi.
- 寂しいわ。 Tôi cảm thấy cô đơn.
- 淋しいです。 Tôi cảm thấy cô đơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cô đơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cô đơn tiếng Nhật là gì?
"cô đơn" trong tiếng Nhật là 寂しい (さびしい) (tính từ đuôi i).