Cư dân tiếng Nhật là gì?
"cư dân" trong tiếng Nhật là 住民 (じゅうみん) (danh từ), 居住者 (きょじゅうしゃ) (danh từ).
住民 Danh từ
じゅうみんjūminHán Việt: TRÚ DÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư dân.
居住者 Danh từ
きょじゅうしゃkyojūshaHán Việt: CƯ TRÚ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư dân.
Câu hỏi thường gặp
Cư dân tiếng Nhật là gì?
"cư dân" trong tiếng Nhật là 住民 (じゅうみん) (danh từ), 居住者 (きょじゅうしゃ) (danh từ).