Cú pháp tiếng Nhật là gì?
"cú pháp" trong tiếng Nhật là シンタックス (danh từ), 構文論 (こうぶんろん) (danh từ), 統語論 (とうごろん) (danh từ).
シンタックス Danh từ
shintakkusu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cú pháp, cú pháp học.
構文論 Danh từ
こうぶんろんkōbunronHán Việt: CẤU VĂN LUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cú pháp, cú pháp học.
統語論 Danh từ
とうごろんtōgoronHán Việt: THỐNG NGỮ LUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cú pháp, cú pháp học.
統辞論 Danh từ
とうじろんtōjironHán Việt: THỐNG TỪ LUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cú pháp, cú pháp học.
Câu hỏi thường gặp
Cú pháp tiếng Nhật là gì?
"cú pháp" trong tiếng Nhật là シンタックス (danh từ), 構文論 (こうぶんろん) (danh từ), 統語論 (とうごろん) (danh từ).