TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cư trú tiếng Nhật là gì?

"cư trú" trong tiếng Nhật là 住む (すむ) (động từ), 居住 (きょじゅう) (danh từ).

住(す)む Động từ

すむsumuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở, sống, cư trú, định cư, sống ở.

Xem đầy đủ từ "住む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

居住(きょじゅう) Danh từ

きょじゅうkyojūHán Việt: CƯ TRÚJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư trú.

Xem đầy đủ từ "居住": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cư trú tiếng Nhật là gì?

"cư trú" trong tiếng Nhật là 住む (すむ) (động từ), 居住 (きょじゅう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.