Cư trú tiếng Nhật là gì?
"cư trú" trong tiếng Nhật là 住む (すむ) (động từ), 居住 (きょじゅう) (danh từ).
住む Động từ
すむsumuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, sống, cư trú, định cư, sống ở.
居住 Danh từ
きょじゅうkyojūHán Việt: CƯ TRÚJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư trú.
Câu hỏi thường gặp
Cư trú tiếng Nhật là gì?
"cư trú" trong tiếng Nhật là 住む (すむ) (động từ), 居住 (きょじゅう) (danh từ).