Công thức tiếng Nhật là gì?
"công thức" trong tiếng Nhật là 公式 (こうしき) (danh từ), レシピ (danh từ), 料理法 (りょうりほう) (danh từ).
公式 Danh từ
こうしきkōshikiHán Việt: CÔNG THỨCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công thức.
レシピ Danh từ
reshipi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công thức.
料理法 Danh từ
りょうりほうryōrihōHán Việt: LIỆU LÍ PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công thức.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công thức tiếng Nhật là gì?
"công thức" trong tiếng Nhật là 公式 (こうしき) (danh từ), レシピ (danh từ), 料理法 (りょうりほう) (danh từ).