TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Công ty tiếng Nhật là gì?

"công ty" trong tiếng Nhật là 会社 (かいしゃ) (danh từ), 社 (しゃ) (danh từ), 公司 (コンス) (danh từ).

会社(かいしゃ) Danh từ

かいしゃkaishaHán Việt: HỘI XÃJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công ty.

  • 彼は父親の会社の営業を引き継いだ。 Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.
  • 彼は父親の会社の経営を引き継いだ。 Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.

Xem đầy đủ từ "会社": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

社(しゃ) Danh từ

しゃshaHán Việt: XÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công ty.

  • ボーイング社は海上自衛隊用の飛行艇を開発しました。 Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.

Xem đầy đủ từ "社": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

公司(こんす) Danh từ

コンスkonsuHán Việt: CÔNG TY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công ty.

Xem đầy đủ từ "公司": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công ty tiếng Nhật là gì?

"công ty" trong tiếng Nhật là 会社 (かいしゃ) (danh từ), 社 (しゃ) (danh từ), 公司 (コンス) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.