Cô giáo tiếng Nhật là gì?
"cô giáo" trong tiếng Nhật là 先生 (せんせい) (danh từ), 教師 (きょうし) (danh từ).
先生 Danh từ
せんせいsenseiHán Việt: TIÊN SINHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo viên, cô giáo.
- 先生は私の答えを聞いてがっかりした。 Cô giáo đã thất vọng khi nghe câu trả lời của tôi.
- 彼は先生におじぎした。 Anh ấy cúi đầu với cô giáo.
教師 Danh từ
きょうしkyōshiHán Việt: GIÁO SƯJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo viên, cô giáo.
- 僕はその教師から何も習わなかった。 Tôi không học được gì từ cô giáo đó cả.
Câu hỏi thường gặp
Cô giáo tiếng Nhật là gì?
"cô giáo" trong tiếng Nhật là 先生 (せんせい) (danh từ), 教師 (きょうし) (danh từ).