TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cơ hội tiếng Nhật là gì?

"cơ hội" trong tiếng Nhật là 機会 (きかい) (danh từ), 機 (き) (danh từ), チャンス (danh từ).

機会(きかい) Danh từ

きかいkikaiHán Việt: CƠ HỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ hội.

  • 彼は自分の英語力を伸ばすための機会を利用した。 Anh ấy đã tận dụng cơ hội này để cải thiện tiếng Anh của mình.
  • 私たちはその機会を最大限に利用した。 Chúng tôi đã thực hiện hầu hết các cơ hội.

Xem đầy đủ từ "機会": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

機(き) Danh từ

きkiHán Việt: CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ hội.

  • 私たちはその機を最大限に利用した。 Chúng tôi đã thực hiện hầu hết các cơ hội.

Xem đầy đủ từ "機": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

チャンス Danh từ

chansuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ hội.

Xem đầy đủ từ "チャンス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cơ hội tiếng Nhật là gì?

"cơ hội" trong tiếng Nhật là 機会 (きかい) (danh từ), 機 (き) (danh từ), チャンス (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.