Công tố viên tiếng Nhật là gì?
"công tố viên" trong tiếng Nhật là 検事 (けんじ) (danh từ), 検察官 (けんさつかん) (danh từ).
検事 Danh từ
けんじkenjiHán Việt: KIỂM SỰJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công tố viên.
検察官 Danh từ
けんさつかんkensatsukanHán Việt: KIỂM SÁT QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công tố viên.
Câu hỏi thường gặp
Công tố viên tiếng Nhật là gì?
"công tố viên" trong tiếng Nhật là 検事 (けんじ) (danh từ), 検察官 (けんさつかん) (danh từ).