Công bố tiếng Nhật là gì?
"công bố" trong tiếng Nhật là 発表 (はっぴょう) (danh từ), 公布 (こうふ) (danh từ).
発表 Danh từ
はっぴょうhappyōHán Việt: PHÁT BIỂUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát biểu, thông báo, công bố.
- 学校は授業料の値上げを発表した。 Nhà trường công bố tăng học phí.
公布 Danh từ
こうふkōfuHán Việt: CÔNG BỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bố.
Câu hỏi thường gặp
Công bố tiếng Nhật là gì?
"công bố" trong tiếng Nhật là 発表 (はっぴょう) (danh từ), 公布 (こうふ) (danh từ).