Cún tiếng Nhật là gì?
"cún" trong tiếng Nhật là 子犬 (こいぬ) (danh từ).
子犬 Danh từ
こいぬkoinuHán Việt: TỬ KHUYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cún, chó con.
- 母は私たちに小犬を買ってくれた。 Mẹ đã mua cho chúng tớ một con cún.
Câu hỏi thường gặp
Cún tiếng Nhật là gì?
"cún" trong tiếng Nhật là 子犬 (こいぬ) (danh từ).