Công lí tiếng Nhật là gì?
"công lí" trong tiếng Nhật là 正義 (せいぎ) (danh từ), 公平 (こうへい) (danh từ), 公正 (こうせい) (danh từ).
正義 Danh từ
せいぎseigiHán Việt: CHÍNH NGHĨAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính nghĩa, công lí.
公平 Danh từ
こうへいkōheiHán Việt: CÔNG BÌNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công lí.
公正 Danh từ
こうせいkōseiHán Việt: CÔNG CHÍNHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công lí.
Câu hỏi thường gặp
Công lí tiếng Nhật là gì?
"công lí" trong tiếng Nhật là 正義 (せいぎ) (danh từ), 公平 (こうへい) (danh từ), 公正 (こうせい) (danh từ).